Thứ Bảy, 31 tháng 1, 2015

[Sơ cấp 1] Bài 6 : Giới thiệu bản Thân


Bài 6: Giới thiệu bản Thân
 
I. Hội thoại 

안녕하십니까? (Xin chào)
제이름은프엉입니다. (Tên tôi là Phương)
저는베트남사람입니다. (Tôi là người Việt Nam)
한국어선생님입니다. (Tôi là giáo viên tiếng Hàn)

II. Từ vựng

제:       của tôi
이름:     tên
저:       tôi
베트남: Việt Nam
사람:     người
한국어: tiếng Hàn Quốc
선생님: giáo viên
한국(Hàn Quốc)  사람(người) :    người Hàn Quốc
베트남(Việt Nam) 사람(người) :   người Việt Nam
한국(Hàn Quốc) 어(tiếng) :   tiếng Hàn Quốc
일본어:tiếng Nhật Bản


III. Ngữ pháp

1) 제+ Danh từ: Danh từcủa tôi

Ví dụ : 제이름: tên của tôi
                        제고향: quê hương của tôi
                        제친구: bạn của tôi

2) 제이름은 … 입니다: Tên tôi là…

Ta dùng mẫu câu này để giới thiệu tên.
Ví dụ:              제이름은김기훈입니다.
(Tên tôi là Kim Ki Hoon)
                                    제이름은나영입니다.
(Tên tôi là Na Yeong)

3) 저는+ Danh từ + 입니다: Tôi là Danh từ

Mẫu câu này được dùng để giới thiệu quốc tịch hoặc nghề nghiệp.
Ví dụ:              저는베트남사람입니다.
(Tôi là người Việt Nam)
                                    저는회사원입니다.
                                    (Tôi là nhân viên văn phòng)
                                    저는일본어선생님입니다.
                                    (Tôi là giáo viên tiếng Nhật)
IV. Chú ý

Khi phát âm “입니다” và “십니까” ta không phát âm “입” và “십”  như bình thường mà đọc “ㅂ” thành “ㅁ”. Cụ thể,  “입니다” sẽ được đọc là “임니다”, còn “십니까” sẽ được đọc là “심니까”.

  • Ví dụ :             일본사람입니다
                                    안녕하십니까?

V. Tiếng hàn thực dụng 

Một số câu nói thông dụng trong giao tiếp hàng ngày

안녕하세요?/안녕하십니까? Xin chào (chào hỏi khi gặp  nhau)
죄송합니다. Xin lỗi. (nói kính trọng)
미안합니다. Xin lỗi.(nói kính trọng)
죄송해요. Xin lỗi. (cách nói lịch sự)
미안해요. Xin lỗi. (cách nói lịch sự)
처음뵙겠습니다. Chào bạn/Rất hân hạnh lần đầu được gặp mặt.
만나서반갑습니다. Rất vui được gặp bạn.


Thứ Sáu, 30 tháng 1, 2015

[Sơ cấp 1] Bài 5 :Hôm nay thời tiết như thế nào?

TIẾNG HÀN SƠ CẤP


초급 5 : 오늘은 날씨가 어떻습니까?

I. Hội thoại (회화:
A : 오늘은 날씨가 어떻습니까? Hôm nay thời tiết thế nào?

B : 날씨가 좋습니다. Thời tiết tốt

A : 덥습니까? Có nóng không?

B : 아니오, 덥지 않습니다. Không, không nóng

A : 춥습니까? Có lạnh không?

B : 아니오, 춥지 않습니다. 오늘은 따뜻합니다.
Không, không lạnh. Hôm nay trời ấm áp

A : 일본은 요즈음 날씨가 어떻습니까?
Nhật Bản dạo này thời tiết như thế nào?

II. Từ vựng (단어):
오늘 : hôm nay                                                      날씨 : thời tiết
어떻다 : như thế nào                                             좋다 : tốt
덥다 : nóng                                                            춥다 : lạnh
따뜻하다 : ấm áp                                                  요즈음 : dạo này
나쁘다 : xấu                                                           비 : mưa
눈 : tuyết                                                                 잘 : tốt, giỏi
맞다 : đúng                                                             그림 : bức tranh
고르다 : lụa chọn

III. Phát âm (발음) :
어떻습니까 [어떠씀니까]                                         따뜻합니다 [따뜨탐니다]
좋습니다 [조씀니다]

IV. Ngữ pháp (문법):
1. N 이/가 A~ㅂ니다/습니다 => Vĩ tố kết thúc câu trần thuật, trang trọng
날씨가 따뜻합니다 => Thời tiết ấm áp
도서관이 좋습니다 => Thư viện thì tốt
교실이 덥습니다 => Lớp học thì nóng
오늘은 날씨가 나쁩니다 => Hôm nay thời tiết xấu

2. N이/가 A~ㅂ니까/ 습니까 ? Vĩ tố kết thúc câu nghi vấn, trang trọng
날씨가 따뜻합니까? => Thời tiết có ấm không ?
날씨가 춥습니까 ? => Thời tiêt có lạnh không ?
이것어 좋습니까 ? => Cái này có tốt không ?

3. N이/가 A지 않습니다 => Vĩ tố kết thúc câu phủ định, trang trọng
날씨가 따뜻하지 않습니다 => Thời tiết không ấm áp
날씨가 덥니 읺습니다 => Thời tiết không nóng
가방이 좋지 않습니다 => Túi xách không tốt

4. N이/가 어떻습니까 ? => N như thế nào ?
날씨가 어떻습니까 ? => Thời tiết như thế nào ?
책이 어떻습니까 ? =>  Sách như thế nào ?

5. (N 1은/는)  N2이/가  A~ㅂ니다/습니다
오늘은 날싸가 좋습니다 => Hôm nay thời tiết tốt
오늘은 날씨가 덥습니다 =>Hôm nay thời tiết nóng.
오늘은 날씨가 춥습니까 ? => Hôm nay thới tiết có lạnh không ?
오늘은 날씨가 좋지 않습니다 => Hôm nay thời tiết không tốt.

Thứ Năm, 29 tháng 1, 2015

[Sơ cấp 1] Bài 4 : Đây là đâu ạ?

초급 일- 4과 : 여기는 어디입니까?

I . Hội thoại (회화) :
A : 여기는 어디입니까? Đây là đâu ạ?
B : 여기는 서울대학교입니다. Đây là trường Đại học Seoul.
A : 우리는 회국 학생입니다. Chúng em là sinh viên nước ngoài
A : 우리는 서울대학교에서 한국어를 배웁니다.
Chúng em học tiếng Hàn ở trường Đại học Seoul
A : 선생님은 무엇을 하십니까? Cô làm gì ạ ?
B : 나는 한국어를 가르칩니다. Tôi dạy tiếng Hàn.

II. Từ vựng ( 단어):
- 여기 /yeo gi/ : đây
- 어디 /eo di/ : đâu
- 우리 /uu ri/ : chúng tôi, chúng em, ….
- 외국 /we guk/ : ngoại quốc
- 학생 /hak saeng/ : học sinh
- ~ 에서/e seo/ :  trợ từ chỉ nơi chốn xác định
- 배우다 /bae uu da/ : học
- 서울 대학교 /seo ul dae hakkyo/ : Trường đại học Seoul
- 교실 /gyo sil/ : phòng học, lớp học
- 집 /jip/ : nhà

III.  Phát âm (발음) :
대학교 [대하꾜]
외국 학생 [웨구 칵쌩]
읽습니다 [익씀니다]
학생 [학쌩]

IV. Ngữ pháp (문법) :
1/ 여기는 N입니다 : Đây là .....
  • 여기는 서울 대학교입니다 => Đây là trường đại học Seoul
  • 여기는 한국입니다 => Đây là Hàn Quốc
- 여기는 서울입니다 => Đây là Seoul
** 여기는 N입니까 ?  Đây là N phải không ?
- 여기는 서울입니까 ? – 네, 여기는 서울입니다 => Đây là Seoul phải không? Vâng, đây là Seoul
- 여기는 서울 대학교입니까 ? – 네, 여기는 서울 대학교입니다 => Đây là trường đại học Seoul phải không ạ ? Vâng, đây là trường đại học Seoul.

2/ 여기는 어디입니까 ? : Đây là đâu ạ ?
- 여기는 어디입니까 ? – 여기는 서울 대학교입니다 => Đây là đâu ạ ? – Đây là trường Đại học Seoul.
- 여기는 어디입니까 ? – 여기는 교실입니다 => Đây là đâu ạ ? – Đây là lớp học

3/ S은/는 N1에서 N2을/를 V~ㅂ니다/습니다 :  
  • 우리는 서울 대학교에서 한국어를 배웁니다 => Chúng tôi học tiếng Hàn ở trường ĐH Seoul.
- 나는 대학교에서 영어를 가르칩니다 => Tôi dạy tiếng Anh ở trường Đại học
- 윌슨 씨는 서울에서 한국어를 공부 합니다 => Wilson học tiếng Hàn ở Đại học Seoul
- 영숙 씨는 교실에서 책을 읽습니다 => Yeongsuk đọc sách trong lớp học


Thứ Tư, 28 tháng 1, 2015

[Sơ cấp 1] Bài 3 : Cái này là cái đồng hồ có phải không ?

초급 일- 3과: 이것은 시계입니까?
I. Hội thoại  (회화) :
A : 이것은시계입니까? Đây là đồng hồ phải không?
B : 네, 시계입니다. Vâng, là đồng hồ ạ.
A : 이것은 구두입니까? Cái này là giày da phải không?
B : 아니오, 구두가 아닙니다. Không, không phải là giày da.
B : 그것은 운동화입니다. Đó là giày thể thao.

II. Từ vựng (단어) :

 시계 : đồng hồ
네 : vâng, dạ                                              구두 : giày da
아니오 : không                                           아닙니다 : không phải là ~
가 : trợ từ chủ ngữ                                      그것 : cái đó
온동화 : giầy thể thao                                 꽃: hoa
이 : trợ từ chủ ngữ                                      공책 : tập, vở
나무 : cây (cối )                                          가방 : túi xách, cặp

III. Phát âm
1 – 시계 [시게]
2- 아닙니다  [아님니다]
3- 꽃 [꼳]

IV.  Ngữ Pháp
1/ S 은/는 N 입니까 ? => S là N phải không ? (có phải S là N không ?)
이것은 시계입니까 ? => Đây là đồng hồ phải không ?
저긋은 운동화입니까 ? => Đây là giày thể thao phải không ?

2/ 네, N입니다 => Vâng, S là N
네, 구두입니다 => Vâng, là giày thể thao.
네, 운돟화입니다 -> Vâng, là giày thể thao.

3/ 아니오, N이/가 아닙니다 => Không, không phải là N
아니오, 시계가 아닙니다 => Không, không phải là đồng hồ
아니오, 운동화가 아닙니다=> Không, không phải là giày thể thao.
아니오, 책이 아닙니다=> Không, không phải là sách.
아니오, 문이 아닙니다 => Không, không phải là cửa.

4/ 이것은 N- 입니까 ? =>  Đây là N phải không ? (Cái này là N phải không ?)
네, 그것은  N이/가  입니다 => Vâng, đó là N
아니오, (그것은) N이/가 아닙니다  => Không, đó không phải là N
이것은 시계입니까 ? Đây là đồng hồ phải không ?
  • 네, 그것은 시계입니다 => Vâng, đây là đồng hồ.
이것은 운동화입니까 ?  => Đây là giày thể thao phải không ?
  • 아나오, (그것은) 운동화가 아닙니다  => Không, không phải là giày thể thao